Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gầy nhom" (1)
gầy nhom

Tiếng Anh
Tính từvery thin, hollow
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
He grew very thin after the illness.
Từ liên quan "gầy nhom" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gầy nhom" (1)
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
He grew very thin after the illness.
